Tag:Were Are You From My Dear Nghĩa Là Gì

Các ví dụ của dear

dear
They haven't a clue that they are doing so, poor dears, but that doesn't destroy the fact that they are.
Từ
Hansard archive
Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0
The poor old dears in the fixed income group are disappointed in the party opposite.
Từ
Hansard archive
Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0
There is no precedent whatever for instructing an authority—an authority, mark you—to do all that it can to secure, poor dears.
Từ
Hansard archive
Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0
There is a great mistake which one often dears in talking about scientific teaching.
Từ
Hansard archive
Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0
I ask myself what the poor dears have done wrong.
Từ
Hansard archive
Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0
We should not fool ourselves into believing that these old people are delightful dears that one wants to be with all the time.
Từ
Hansard archive
Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0
Dearing saw that as a way of improving the management of research within universities.
Từ
Hansard archive
Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0
Dearing made it clear that university research infrastructure had been allowed to run down.
Từ
Hansard archive
Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0
I think that dears that point.
Từ
Hansard archive
Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0
I suppose that parents like them because they want somewhere where they can get rid of the little dears for a few hours and a playgroup will do.
Từ
Hansard archive
Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0
Dearing feared that, if the student contribution was raised by the abolition of maintenance grant, the money might never reach the higher education institutions at all.
Từ
Hansard archive
Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0
Dearing identified a funding gap of £8 billion.
Từ
Hansard archive
Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0
Dearing looked studiously at the problem.
Từ
Hansard archive
Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0
Dearing recommended that, in the forthcoming financial year, an additional £350 million should be put into universities and, in the following year, the figure should be £565 million.
Từ
Hansard archive
Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0
She rejects his advances unless he destroys the things dearest to him: a tower he has inherited and his favourite falcon.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của dear

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
親愛的, 親愛的,心愛的, 可愛的…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
亲爱的, 亲爱的,心爱的, 可爱的…
trong tiếng Tây Ban Nha
querido, cariño, querido/ida [masculine-feminine]…
trong tiếng Bồ Đào Nha
querido, caro, prezado…
trong tiếng Việt
đắt đỏ, đáng yêu, rất được quý trọng…
trong những ngôn ngữ khác
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
trong tiếng Ả Rập
trong tiếng Séc
trong tiếng Đan Mạch
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
trong tiếng Hàn Quốc
in Ukrainian
trong tiếng Ý
trong tiếng Nga
親愛なる(手紙の書出しで名前の前に加える), 大事な, 高価な…
sayın, sevgili, tatlı…
cher/chère, mon chéri / ma chérie, cher…
benvolgut, estimat, car…
duur, lief, dierbaar…
عَزيز(تـ)ي, عَزيز, ثَمين…
drahý, milý, milovaný (kým)…
dyr, kær, dyrebar for…
mahal, tersayang, disayang…
มีค่า, ซึ่งเป็นที่รักยิ่ง, ซึ่งเป็นที่รัก…
drogi, szanowny, bliski…
mahal, penyayang, sangat disayangi…
teuer, lieb, Liebe/Lieber…
kjære, kjær, god…
편지 앞부분에 -씨께, 사랑하는, 비싼…
дорогий, чарівний, чудовий…
caro, cara, adorabile…
дорогой/дорогая …! (обращение в письме), дорогой, близкий…
Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

 

Xem thêm các kết quả về Were Are You From My Dear Nghĩa Là Gì